

Kẹp Kim Loại Có Nam Châm | PLUS
Kẹp Có Nam Châm PLUS – Giải Pháp Lưu Trữ Tài Liệu Thông Minh Trên Mọi Bề Mặt Sắt
Trong các kho bãi, xưởng sản xuất hay văn phòng bận rộn, việc cố định các tấm check-list, thẻ kho hay sơ đồ quy trình sao cho dễ thấy và dễ thay đổi là một thách thức. Kẹp có nam châm PLUS do Công ty Nhanh Nhanh phân phối, chính là trợ thủ đắc lực giúp bạn quản lý tài liệu trực quan và khoa học hơn.

Chất liệu kim loại bền bỉ và lực kẹp mạnh
Khác với các loại kẹp nhựa thông thường, sản phẩm từ thương hiệu PLUS (Nhật Bản) được làm từ kim loại cao cấp, đảm bảo:
- Độ bền vượt trội: Chịu được va đập và sử dụng cường độ cao trong môi trường công nghiệp.
- Lực kẹp chắc chắn: Lò xo thép đàn hồi tốt giúp kẹp giữ được tập tài liệu dày mà không bị trượt hay rơi rớt.
Đế nam châm vĩnh cửu tiện lợi
Mặt sau của kẹp được gắn một viên nam châm mạnh mẽ, cho phép:
- Hít chặt lên bề mặt sắt: Dễ dàng gắn lên bảng từ trắng, tủ tài liệu bằng sắt, mạn máy móc trong xưởng hoặc kệ kho.
- Linh hoạt di chuyển: Thay đổi vị trí tài liệu chỉ trong 1 giây mà không cần khoan đục hay dán keo làm bẩn bề mặt.
Đa dạng màu sắc và kích cỡ cho quản lý trực quan
PLUS cung cấp các lựa chọn màu sắc tươi sáng như Xanh dương, Xanh lá, Vàng, Đỏ. Điều này cực kỳ hữu ích cho việc phân loại trạng thái công việc (Ví dụ: Màu Đỏ cho việc khẩn cấp, Xanh lá cho việc đã hoàn thành). Sản phẩm có hai kích cỡ phổ biến:
- Size Nhỏ (S) - 34mm: Gọn gàng cho các thẻ kho, ghi chú nhỏ.
- Size Lớn (L) - 43mm: Mạnh mẽ hơn cho các bản vẽ, tập hồ sơ hoặc báo cáo dày.
Ứng dụng phổ biến
- Kẹp thẻ kho, phiếu xuất nhập tại các giá kệ sắt.
- Treo bảng check-list vệ sinh hoặc bảo trì máy móc.
- Đính thông báo, lịch họp lên bảng từ trong văn phòng.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Kẹp có nam châm (Magnetic Clip) |
| Thương hiệu | PLUS |
| Đơn vị phân phối | Công ty Nhanh Nhanh |
| Chất liệu | Kim loại, nam châm vĩnh cửu |
| Màu sắc | Xanh dương, Xanh lá, Vàng, Đỏ |
| Quy cách đóng gói | Hộp 10 cái / Vỉ 1 cái |
| Đơn vị tính | Cái |
Danh sách mã đặt hàng chi tiết:
| Kích thước (Size) | Màu sắc | Mã đặt hàng |
|---|---|---|
| 34 mm (Nhỏ - S) | Xanh dương | 031020 |
| 34 mm (Nhỏ - S) | Xanh lá | 031040 |
| 34 mm (Nhỏ - S) | Vàng | 031055 |
| 34 mm (Nhỏ - S) | Đỏ | 031041 |
| 43 mm (Lớn - L) | Xanh dương | 031021 |
| 43 mm (Lớn - L) | Vàng | 031050 |
| 43 mm (Lớn - L) | Xanh lá | 031038 |
| 43 mm (Lớn - L) | Đỏ | 031039 |




















